Chương 56 · Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
5602.90.00
Loại khác
- 5602 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
- - Loại khác
Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated / - Other
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ACFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AIFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AJCEP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ATIGA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| CPTPP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| EVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| UKVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VCFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VJEPA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-EAEU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VIFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AHKFTA | 2% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| VNCU | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 8259 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
|
| ATIGA AT · dòng 8213 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40; hoặc CC; hoặc Quy tắc hàng dệt may |
| AJCEP AJ · dòng 8263 |
30/12/2022 - 31/3/20230%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| VJEPA VJ · dòng 8264 |
30/12/2022 - 31/3/20230%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| AKFTA AK · dòng 8265 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0 |
| AANZFTA AANZ · dòng 8219 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0 |
| AIFTA AI · dòng 8226 |
30/12/20220%
31/12/2022 - 30/12/20230%
31/12/2023 - 30/12/20240%
31/12/2024 - 31/12/20250%
01/01/2026 - 31/12/20260%
01/01/2027 - 31/12/20270%
|
| VKFTA VK · dòng 8248 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VCFTA VC · dòng 8295 |
20222%
20231%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VN-EAEU EAV · dòng 8275 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AHKFTA AKH · dòng 8288 |
20227%
20235%
20245%
20252%
20262%
20270%
|
| EVFTA EV-NK · dòng 8292 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| UKVFTA UKV · dòng 8292 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| CPTPP CPTPP · dòng 8243 |
(I) → 2021*0%
(II) → 2022*0%
(III) → 2023*0%
(IV) → 2024*0%
(V) → 2025*0%
(VI) → 2026*0%
(VII) → 2027*0%
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 8280 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP B B · dòng 8280 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP C C · dòng 8280 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP D D · dòng 8280 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP E E · dòng 8283 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP F F · dòng 8280 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VIFTA VI · dòng 7646 |
20248%
20254%
20260%
20270%
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
- Mô tả
- Chính sách mặt hàng: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Căn cứ pháp lý
- 765/QĐ-BCT
- Khuyến nghị
- Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
- Mô tả
- DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Căn cứ pháp lý
- 42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT
- Khuyến nghị
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 5602.90.00. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 12% của mã 5602.90.00 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N8649), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mền xơ, phớt hoặc các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ, nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được xem như là vật mang;
(b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;
(c) Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);
(d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế, bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14);
(e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV); hoặc
(f) Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót và các vật phẩm tương tự thuộc nhóm 96.19.
2. Thuật ngữ “phớt” kể cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.
3. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp).
Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.
Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03 không bao gồm:
(a) Phớt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có hàm lượng vật liệu dệt chiếm từ 50% trở xuống tính theo khối lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40);
(b) Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về màu sắc (Chương 39 hoặc 40); hoặc
(c) Tấm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt, trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).
4. Nhóm 56.04 không bao gồm sợi dệt, hoặc dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022