PHẦN XI · Chương 56

Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (17)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Mền xơ, phớt hoặc các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các chất hoặc các chế phẩm (ví dụ, nước hoa hoặc mỹ phẩm thuộc Chương 33, xà phòng hoặc các chất tẩy thuộc nhóm 34.01, các chất đánh bóng, kem hoặc các chế phẩm tương tự thuộc nhóm 34.05, các chất làm mềm vải thuộc nhóm 38.09) ở đó vật liệu dệt chỉ được xem như là vật mang;

(b) Các sản phẩm dệt thuộc nhóm 58.11;

(c) Bột mài hoặc hạt mài tự nhiên hoặc nhân tạo, bồi trên nền phớt hoặc trên nền sản phẩm không dệt (nhóm 68.05);

(d) Mica đã liên kết khối hoặc tái chế, bồi trên nền phớt hoặc trên nền vật liệu không dệt (nhóm 68.14);

(e) Lá kim loại bồi trên nền phớt hoặc bồi trên vật liệu không dệt (thường thuộc Phần XIV hoặc XV); hoặc

(f) Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm) và tã lót và các vật phẩm tương tự thuộc nhóm 96.19.

2. Thuật ngữ “phớt” kể cả phớt xuyên kim (needleloom) và vải được cấu tạo từ một màng bằng xơ dệt được liên kết tốt hơn do khâu đính chính xơ của màng đó.

3. Các nhóm 56.02 và 56.03 bao gồm phớt và các sản phẩm không dệt, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su bất kể tính chất của các vật liệu này (đặc hoặc xốp).

Nhóm 56.03 cũng bao gồm cả các sản phẩm không dệt trong đó plastic hoặc cao su tạo thành chất kết dính.

Tuy nhiên, các nhóm 56.02 và 56.03 không bao gồm:

(a) Phớt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, có hàm lượng vật liệu dệt chiếm từ 50% trở xuống tính theo khối lượng hoặc phớt đã bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su (Chương 39 hoặc 40);

(b) Sản phẩm không dệt, hoặc bọc hoàn toàn bằng plastic hoặc cao su, hoặc tráng hoặc phủ cả hai mặt bằng vật liệu trên, với điều kiện là việc tráng hoặc phủ như vậy có thể nhìn thấy được bằng mắt thường mà không cần quan tâm đến sự biến đổi về màu sắc (Chương 39 hoặc 40); hoặc

(c) Tấm, bản mỏng hoặc dải bằng plastic xốp hoặc cao su xốp kết hợp với phớt hoặc vật liệu không dệt, trong đó vật liệu dệt chỉ đơn thuần là vật liệu để gia cố (Chương 39 hoặc 40).

4. Nhóm 56.04 không bao gồm sợi dệt, hoặc dải hoặc các dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, trong đó chất ngâm tẩm, tráng hoặc phủ không thể nhìn được bằng mắt thường (thường thuộc các Chương từ 50 đến 55); theo mục đích của phần này, không cần quan tâm đến bất cứ sự thay đổi nào về màu sắc.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5601 Mền xơ bằng vật liệu dệt và các sản phẩm của nó; các loại xơ dệt, chiều dài không quá 5 mm (xơ vụn), bụi xơ và kết xơ (neps)
- Mền xơ từ vật liệu dệt và các sản phẩm của nó:
5601.21.00 - - Từ bông kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5601.22 - - Từ xơ nhân tạo:
5601.22.10 - - - Tô (tow) đầu lọc thuốc lá (SEN) kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5601.22.90 - - - Loại khác kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5601.29.00 - - Loại khác kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5601.30 - Xơ vụn và bụi xơ và kết xơ:
5601.30.10 - - Xơ vụn polyamit kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5601.30.20 - - Xơ vụn bằng polypropylen kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5601.30.90 - - Loại khác kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5602 Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
5602.10.00 - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp:
5602.21.00 - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5602.29.00 - - Từ các vật liệu dệt khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5602.90.00 - Loại khác kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603 Các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
- Bằng filament nhân tạo:
5603.11.00 - - Định lượng không quá 25 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.12.00 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.13.00 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.14.00 - - Định lượng trên 150 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
5603.91.00 - - Định lượng không quá 25 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.92.00 - - Định lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.93.00 - - Định lượng trên 70 g/m2 nhưng không quá 150 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5603.94.00 - - Định lượng trên 150 g/m2 kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5604 Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt; sợi dệt, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
5604.10.00 - Chỉ cao su và sợi (cord) cao su, được bọc bằng vật liệu dệt kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5604.90 - Loại khác:
5604.90.10 - - Chỉ giả catgut, bằng sợi tơ tằm kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5604.90.20 - - Sợi dệt được ngâm tẩm cao su kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5604.90.30 - - Sợi có độ bền cao từ polyeste, ni lông hoặc polyamit khác hoặc từ viscose rayon kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5604.90.90 - - Loại khác kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5605.00.00 Sợi trộn kim loại, có hoặc không quấn bọc, là loại sợi dệt, hoặc dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bằng kim loại kg/m 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
5606.00.00 Sợi cuốn bọc, và dải và dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, đã quấn bọc (trừ các loại thuộc nhóm 56.05 và sợi quấn bọc lông đuôi hoặc bờm ngựa); sợi sơnin (chenille) (kể cả sợi sơnin xù); sợi sùi vòng kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607 Dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp, đã hoặc chưa tết hoặc bện và đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su hoặc plastic
- Từ xidan (sisal) hoặc từ xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave):
5607.21.00 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.29.00 - - Loại khác kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- Từ polyetylen hoặc polypropylen:
5607.41.00 - - Dây xe để buộc hoặc đóng kiện kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.49.00 - - Loại khác kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.50 - Từ xơ tổng hợp khác:
5607.50.10 - - Sợi bện (cord) cho dây đai chữ V làm từ xơ nhân tạo đã xử lý bằng resorcinol formaldehyde; sợi polyamit và sợi polytetrafloro-ethylen có độ mảnh lớn hơn 10.000 decitex, dùng để làm kín các loại bơm, van và các sản phẩm tương tự kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.50.90 - - Loại khác kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.90 - Loại khác:
5607.90.10 - - Từ các xơ tái tạo kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) hoặc các xơ (lá thực vật) cứng khác:
5607.90.21 - - - Từ xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee) kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.90.22 - - - Từ các xơ (lá thực vật) cứng khác kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.90.30 - - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5607.90.90 - - Loại khác kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5608 Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, chão bện (cordage) hoặc thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện, từ vật liệu dệt
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
5608.11.00 - - Lưới đánh cá thành phẩm kg/m 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5608.19 - - Loại khác:
5608.19.20 - - - Túi lưới kg/m 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5608.19.90 - - - Loại khác kg/m 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5608.90 - Loại khác:
5608.90.10 - - Túi lưới kg/m 18% 12% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5608.90.90 - - Loại khác kg/m 15% 10% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
5609.00.00 Các sản phẩm làm từ sợi, dải hoặc dạng tương tự thuộc nhóm 54.04 hoặc 54.05, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác kg/m 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)