Chương 60 · Các loại hàng dệt kim hoặc móc
6001.92
Từ xơ nhân tạo:
Pile fabrics, including “long pile” fabrics and terry fabrics, knitted or crocheted / - Other: / - - Of man-made fibres:
3 dòng thuế thuộc 6001.92
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6001.92.20 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.92.30 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.92.90 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc / - Loại khác: / - - Từ xơ nhân tạo: / - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |