PHẦN XI · Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (9)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng ren, móc thuộc nhóm 58.04;
(b) Các loại nhãn, phù hiệu hoặc các sản phẩm tương tự, dệt kim hoặc móc, thuộc nhóm 58.07; hoặc
(c) Vải dệt kim hoặc móc, đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, thuộc Chương 59. Tuy nhiên, các loại vải nổi vòng dệt kim hoặc móc, được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, vẫn được phân loại vào nhóm 60.01.
2. Chương này cũng kể cả các loại vải làm từ sợi kim loại và được sử dụng trong trang trí, như vải trang trí nội thất hoặc dùng cho các mục đích tương tự.
3. Trong toàn bộ Danh mục, bất kỳ sự liên quan nào đến hàng “dệt kim" kể cả hàng khâu đính trong đó các mũi khâu móc xích đều được tạo thành bằng sợi dệt.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 6005.35 bao gồm vải từ monofilament polyetylen hoặc từ multifilament polyeste, có định lượng từ 30g/m2 đến 55g/m2, có kích cỡ lưới từ 20 lỗ/cm2 đến 100 lỗ/cm2, và được tẩm hoặc phủ alpha-cypermethrin (ISO), chlorfenapyr (ISO), deltamethrin (INN, ISO), lambda-cyhalothrin (ISO), permethrin (ISO) hoặc pirimiphos-methyl (ISO).
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6001 | Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc | ||||
| 6001.10.00 | - Vải "vòng lông dài" (long pile) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Vải tạo vòng lông (looped pile): | |||||
| 6001.21.00 | - - Từ bông | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.22.00 | - - Từ xơ nhân tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.29.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6001.91.00 | - - Từ bông | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.92 | - - Từ xơ nhân tạo: | ||||
| 6001.92.20 | - - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.92.30 | - - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.92.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6001.99.00 | - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6002 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01 | ||||
| 6002.40.00 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6002.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02 | ||||
| 6003.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.20.00 | - Từ bông | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.30.00 | - Từ các xơ tổng hợp | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.40.00 | - Từ các xơ tái tạo | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6003.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6004 | Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01 | ||||
| 6004.10 | - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su: | ||||
| 6004.10.10 | - - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6004.10.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6004.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005 | Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 | ||||
| - Từ bông: | |||||
| 6005.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ xơ tổng hợp: | |||||
| 6005.35.00 | - - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.36 | - - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 6005.36.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.36.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.37 | - - Loại khác, đã nhuộm: | ||||
| 6005.37.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.37.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.38 | - - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau: | ||||
| 6005.38.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.38.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.39 | - - Loại khác, đã in: | ||||
| 6005.39.10 | - - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.39.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ xơ tái tạo: | |||||
| 6005.41.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.42.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.43.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.44.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.90 | - Loại khác: | ||||
| 6005.90.10 | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6005.90.90 | - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006 | Vải dệt kim hoặc móc khác | ||||
| 6006.10.00 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ bông: | |||||
| 6006.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.22.00 | - - Đã nhuộm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.23.00 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.24.00 | - - Đã in | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ xơ sợi tổng hợp: | |||||
| 6006.31 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 6006.31.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.31.20 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.31.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.32 | - - Đã nhuộm: | ||||
| 6006.32.10 | - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.32.20 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.32.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.33 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||
| 6006.33.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.33.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.34 | - - Đã in: | ||||
| 6006.34.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.34.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Từ xơ tái tạo: | |||||
| 6006.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | ||||
| 6006.41.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.41.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.42 | - - Đã nhuộm: | ||||
| 6006.42.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.42.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.43 | - - Từ các sợi có các màu khác nhau: | ||||
| 6006.43.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.43.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.44 | - - Đã in: | ||||
| 6006.44.10 | - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.44.90 | - - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6006.90.00 | - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |