Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6207.29
Từ các vật liệu dệt khác:
Men’s or boys’ singlets and other vests, underpants, briefs, nightshirts, pyjamas, bathrobes, dressing gowns and similar articles / - Nightshirts and pyjamas: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6207.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6207.29.10 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ tơ tằm | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6207.29.90 | Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai / - Các loại áo ngủ và bộ pyjama: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |