Chương 62 · Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc
6214.10
Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm:
Shawls, scarves, mufflers, mantillas, veils and the like / - Of silk or silk waste:
2 dòng thuế thuộc 6214.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6214.10.10 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự / - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6214.10.90 | Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che và các loại tương tự / - Từ tơ tằm hoặc phế liệu tơ tằm: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |