Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6302.59
Từ các vật liệu dệt khác:
Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen / - Other table linen: / - - Of other textile materials:
2 dòng thuế thuộc 6302.59
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6302.59.10 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp / - Khăn trải bàn khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Từ lanh | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6302.59.90 | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp / - Khăn trải bàn khác: / - - Từ các vật liệu dệt khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |