Chương 63 · Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
6305.10
Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
Sacks and bags, of a kind used for the packing of goods / - Of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03:
4 dòng thuế thuộc 6305.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6305.10.11 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Mới: / - - - Từ đay | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.10.19 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Mới: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.10.21 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Đã qua sử dụng: / - - - Từ đay | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6305.10.29 | Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng / - Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03: / - - Đã qua sử dụng: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |