Chương 64 · Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự; các bộ phận của các sản phẩm trên

6403.99

Loại khác:

Footwear with outer soles of rubber, plastics, leather or composition leather and uppers of leather / - Other footwear: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10008 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 6403.99

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6403.99.10Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép khác: / - - Loại khác: / - - - Giày, dép có đế bằng gỗ, không có lót đế bên trong hoặc mũi gắn kim loại bảo vệđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6403.99.20Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép khác: / - - Loại khác: / - - - Giày chơi bowlingđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6403.99.30Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, có mũi giày được gắn bảo vệ không phải kim loại (SEN)đôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
6403.99.90Giày, dép có đế ngoài bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp và mũ giày bằng da thuộc / - Giày, dép khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácđôi 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)