Chương 72 · Sắt và thép
7211.29
Loại khác:
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated / - Not further worked than cold-rolled (cold-reduced): / - - Other:
4 dòng thuế thuộc 7211.29
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7211.29.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Dạng lượn sóng | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.20 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.30 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |