Chương 72 · Sắt và thép
7211
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of less than 600 mm, not clad, plated or coated
35 dòng thuế thuộc 7211
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7211.13.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.13.13 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.13.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.13.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.13.92 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.13.93 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.13.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.15 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.16 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.17 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.94 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.95 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.14.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.19.13 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.19.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.19.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.19.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | kg | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.19.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.23.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Dạng lượn sóng | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.23.20 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.23.30 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.23.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Dạng lượn sóng | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.20 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.30 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.29.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.13 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng lượn sóng | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7211.90.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |