Thép & Kim loại · Thép cán phẳng
Thép lá, băng hẹp (rộng < 600 mm)
Tên: Thép lá, băng hẹp (rộng < 600 mm) · Narrow flat-rolled steel (< 600 mm) ADVISORY
Sản phẩm cán phẳng chiều rộng dưới 600 mm, chưa phủ mạ.
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 7211 | Thép không hợp kim cán phẳng, rộng < 600 mm, chưa phủ mạ | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (35) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7211.13.12 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.13.13 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.13.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.13.19 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.13.92 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.13.93 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.13.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.15 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.16 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.17 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.19 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.94 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.95 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.14.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.19.13 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.19.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.19.19 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.19.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.19.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.23.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Dạng lượn sóng | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.23.20 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.23.30 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.23.90 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.29.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Dạng lượn sóng | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.29.20 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.29.30 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.29.90 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.11 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.12 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 400 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.13 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng lượn sóng | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.14 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.19 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Chiều dày không quá 0,17 mm | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7211.90.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |