Thép & Kim loại · Thép phủ, mạ, sơn

Thép mạ kẽm

Tên: Thép mạ kẽm · Galvanized steel ADVISORY

Thép cán phẳng mạ hoặc tráng kẽm (điện phân hoặc nhúng nóng), kể cả tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm.

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
7210.30Mạ kẽm điện phân, rộng ≥ 600 mmCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.41Mạ kẽm phương pháp khác, dạng lượn sóngCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.49Mạ kẽm phương pháp khác, loại khácCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7210.61Mạ hợp kim nhôm-kẽmCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7212.30Mạ kẽm, rộng < 600 mmTrung bìnhChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (31) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
7210.30.11 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.30.12 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.30.19 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.30.91 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Loại khác: / - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.30.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.41.11 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.41.12 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.41.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.41.91 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.41.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.11 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.14 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.15 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.16 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.17 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.18 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.91 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.49.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.61.11 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.61.12 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.61.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.61.91 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều dày không quá 1,2 mm 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.61.92 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, dạng lượn sóng 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7210.61.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm: / - - Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7212.30.11 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7212.30.12 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7212.30.13 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7212.30.14 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7212.30.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7212.30.90 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo