Thép & Kim loại · Thép phủ, mạ, sơn
Thép sơn phủ màu (PPGI/PPGL)
Tên: Thép sơn phủ màu (PPGI/PPGL) · Pre-painted steel (PPGI/PPGL) ADVISORY
Thép cán phẳng đã sơn, quét vecni hoặc phủ plastic.
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 7210.70 | Đã sơn, quét vecni hoặc phủ plastic, rộng ≥ 600 mm | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7212.40 | Đã sơn/phủ plastic, rộng < 600 mm | Trung bình | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (14) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7210.70.12 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7210.70.13 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Được sơn sau khi phủ, mạ bằng hợp kim nhôm - kẽm | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7210.70.19 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm: / - - - Loại khác | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7210.70.21 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Được sơn | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7210.70.29 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7210.70.91 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Được sơn | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7210.70.99 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.11 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.12 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dạng đai và dải khác(SEN) | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.13 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ kẽm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.14 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, được sơn sau khi phủ, mạ hợp kim nhôm - kẽm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.19 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.91 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7212.40.99 PVTM | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |