Chương 76 · Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

7604

Nhôm ở dạng thanh, que và hình

Aluminium bars, rods and profiles

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 12193 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 7604

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7604.10.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng nhôm, không hợp kim: / - - Dạng thanh và quekg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.10.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng nhôm, không hợp kim: / - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.21.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Dạng hình rỗng: / - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.21.20Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Dạng hình rỗng: / - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN)kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.21.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Dạng hình rỗng: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.29.10Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Dạng thanh và que được ép đùnkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.29.30Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộnkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7604.29.90Nhôm ở dạng thanh, que và hình / - Bằng hợp kim nhôm: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)