Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản

8211.92

Dao khác có lưỡi cố định:

Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor / - Other: / - - Other knives having fixed blades:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12559 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8211.92

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8211.92.50Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác có lưỡi cố định: / - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệpchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.92.92Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác có lưỡi cố định: / - - - Loại khác: / - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năngchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8211.92.99Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác có lưỡi cố định: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)