Chương 82 · Dụng cụ, đồ nghề, dao, kéo, bộ đồ ăn làm từ kim loại cơ bản; các bộ phận của chúng làm từ kim loại cơ bản
8211
Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó
Knives with cutting blades, serrated or not (including pruning knives), other than knives of heading 82.08, and blades therefor
12 dòng thuế thuộc 8211
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8211.10.00 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Bộ sản phẩm tổ hợp | bộ | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.91.00 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao ăn có lưỡi cố định | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.92.50 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác có lưỡi cố định: / - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.92.92 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác có lưỡi cố định: / - - - Loại khác: / - - - - Dao thợ săn, dao thợ lặn và dao đa năng | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.92.99 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác có lưỡi cố định: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.21 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: / - - - - Có cán bằng kim loại cơ bản | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.29 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Loại sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.30 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Dao bấm tự động hoặc dao gấp; dao nhíp có lưỡi dao dài 15 cm trở lên | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.93.90 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Dao khác, trừ loại có lưỡi cố định: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.94.10 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Lưỡi dao: / - - - Loại phù hợp dùng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.94.90 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Lưỡi dao: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8211.95.00 | Dao có lưỡi cắt, có hoặc không có răng cưa (kể cả dao tỉa), trừ loại dao thuộc nhóm 82.08, và lưỡi của nó / - Loại khác: / - - Cán dao bằng kim loại cơ bản | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |