Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8402.11
Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
Steam or other vapour generating boilers (other than central heating hot water boilers capable also of producing low pressure steam); super-heated water boilers / - Steam or other vapour generating boilers: / - - Watertube boilers with a steam production exceeding 45 t per hour:
2 dòng thuế thuộc 8402.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8402.11.10 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: / - - - Hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8402.11.20 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt / - Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác: / - - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |