Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8407.32

Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:

Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines / - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: / - - Of a cylinder capacity exceeding 50 cc but not exceeding 250 cc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12880 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 8407.32

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8407.32.11Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.12Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.19Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc: / - - - - Loại khácchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.22Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.32.29Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc: / - - - - Loại khácchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)