Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8407.33

Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:

Spark-ignition reciprocating or rotary internal combustion piston engines / - Reciprocating piston engines of a kind used for the propulsion of vehicles of Chapter 87: / - - Of a cylinder capacity exceeding 250 cc but not exceeding 1,000 cc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12888 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8407.33

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8407.33.10Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.20Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8407.33.90Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện / - Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87: / - - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc: / - - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)