Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8480.79

Loại khác:

Moulding boxes for metal foundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics / - Moulds for rubber or plastics: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14505 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 8480.79

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8480.79.10Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: / - - Loại khác: / - - - Khuôn làm đế giày, dépchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.79.90Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)