Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8480

Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic

Moulding boxes for metal foundry; mould bases; moulding patterns; moulds for metal (other than ingot moulds), metal carbides, glass, mineral materials, rubber or plastics

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 14490 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 8480

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8480.10.00Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Hộp khuôn đúc kim loạichiếc 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.20.00Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Đế khuônchiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.30.10Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Mẫu làm khuôn: / - - Bằng đồngchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.30.90Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Mẫu làm khuôn: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.41.00Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại: / - - Loại phun hoặc nénchiếc 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.49.00Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại: / - - Loại khácchiếc 3% 2% 10 / 8 (nhiều mức)
8480.50.00Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc thủy tinhchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.60.00Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc khoáng vậtchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.71.10Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: / - - Loại phun hoặc nén: / - - - Khuôn làm đế giày, dépchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.71.90Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: / - - Loại phun hoặc nén: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.79.10Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: / - - Loại khác: / - - - Khuôn làm đế giày, dépchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8480.79.90Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic / - Khuôn đúc cao su hoặc plastic: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)