Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8481.40

Van an toàn hoặc van xả:

Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves / - Safety or relief valves:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 14530 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 8481.40

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8481.40.10Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuốngchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.40.30Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cmchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8481.40.90Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Loại khácchiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)