Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
8481.40
Van an toàn hoặc van xả:
Taps, cocks, valves and similar appliances for pipes, boiler shells, tanks, vats or the like, including pressure-reducing valves and thermostatically controlled valves / - Safety or relief valves:
3 dòng thuế thuộc 8481.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8481.40.10 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.40.30 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8481.40.90 | Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt / - Van an toàn hoặc van xả: / - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |