Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8504.33

Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA:

Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors / - Other transformers: / - - Having a power handling capacity exceeding 16 kVA but not exceeding 500 kVA:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 15010 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8504.33

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8504.33.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.33.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - Loại khác (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.33.91Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN)chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8504.33.99Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)