Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8504
Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm
Electrical transformers, static converters (for example, rectifiers) and inductors
72 dòng thuế thuộc 8504
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8504.10.00 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.21.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Máy biến đổi đo lường (1) loại công suất danh định không quá 1 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.21.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu); máy biến đổi đo lường (1) có công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.21.92 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.21.93 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Có công suất danh định trên 10 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.21.99 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định không quá 650 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.22.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): / - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên (SEN) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.22.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Máy ổn áp từng nấc (biến áp tự ngẫu): / - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.22.92 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Đầu điện áp cao từ 110 kV trở lên (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.22.93 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV (SEN) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.22.99 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 650 kVA nhưng không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.23.10 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.23.21 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Không quá 20.000 kVA | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.23.22 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Trên 20.000 kVA nhưng không quá 30.000 kVA | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.23.29 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện sử dụng điện môi lỏng: / - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Điện áp từ 110 kV trở lên | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.12 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.13 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp đo lường: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.21 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: / - - - - - Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.22 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên: / - - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.23 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.24 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.29 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến dòng đo lường: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.30 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến áp quét về (biến áp tần số quét ngược) (SEN) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.40 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Máy biến điện trung tần | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.91 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.92 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Biến áp thích ứng khác (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.93 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Máy biến áp tăng/giảm từng nấc (Step up/down transformers); máy điều chỉnh điện áp trượt (slide regulators) (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.31.99 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định không quá 1 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Máy biến đổi đo lường(1) (biến áp và biến dòng) loại công suất danh định không quá 5 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, sử dụng cho đồ chơi, mô hình thu nhỏ hoặc các mô hình giải trí tương tự | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.30 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, tần số tối thiểu 3 MHz | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.41 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.49 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định không quá 10 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.51 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.32.59 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Công suất danh định trên 1 kVA nhưng không quá 16 kVA: / - - - Loại khác, có công suất danh định trên 10 kVA: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.33.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.33.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.33.91 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.33.99 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 16 kVA nhưng không quá 500 kVA: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.12 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.13 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA và đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.14 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.15 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định không quá 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.22 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.23 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ (SEN) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.24 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Có đầu điện áp cao từ 66 kV trở lên: / - - - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.25 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Biến áp thích ứng (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.26 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Máy biến áp loại khô phòng nổ | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.34.29 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến điện khác: / - - Có công suất danh định trên 500 kVA: / - - - Có công suất danh định trên 15.000 kVA: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: / - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.30 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Bộ chỉnh lưu khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.40 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Bộ nghịch lưu | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.40.90 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.50.10 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Cuộn cảm dùng cho bộ nguồn cấp điện của các thiết bị xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.50.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Cuộn cảm cố định kiểu con chip (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.50.93 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Loại khác: / - - - Có công suất danh định không quá 2.500 kVA | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.50.94 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Loại khác: / - - - Có công suất danh định trên 2.500 kVA nhưng không quá 10.000 kVA | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.50.95 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Cuộn cảm khác: / - - Loại khác: / - - - Có công suất danh định trên 10.000 kVA | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.10 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.10 | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Mạch in đã lắp ráp dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8504.40.11, 8504.40.19 hoặc 8504.50.10 | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.31 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: / - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.39 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Dùng cho máy biến điện có công suất không quá 10.000 kVA: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.41 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: / - - - Tấm, cụm tấm tản nhiệt; ống tản nhiệt đã lắp ráp thành dạng tấm phẳng, cụm tấm dùng cho biến áp phân phối và biến áp nguồn | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.49 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Dùng cho máy biến điện có công suất trên 10.000 kVA: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8504.90.90 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Bộ phận: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |