Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 15089 SOURCE

36 dòng thuế thuộc 8507

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8507.10.10Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Dùng cho máy baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.92Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Loại khác: / - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.95Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Loại khác: / - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.96Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Loại khác: / - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.97Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.98Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.10.99Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ piston: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.10Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Dùng cho máy baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.94Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Loại khác: / - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.95Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Loại khác: / - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.96Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Loại khác: / - - - Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 Ah: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.97Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.98Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.20.99Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui axit - chì khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.30.10Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng niken-cađimi: / - - Dùng cho máy baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.30.90Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng niken-cađimi: / - - Loại khácchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.50.10Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng niken - hydrua kim loại: / - - Dùng cho máy baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.50.20Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng niken - hydrua kim loại: / - - Dùng cho xe thuộc Chương 87chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.50.90Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng niken - hydrua kim loại: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.31Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.32Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Dùng cho máy baychiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.33Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.39Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.60.90Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.11Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui khác: / - - Dùng cho máy bay: / - - - Bằng sắt-nikenchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.19Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui khác: / - - Dùng cho máy bay: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.20Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui khác: / - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.91Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui khác: / - - Loại khác: / - - - Bằng sắt-nikenchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.80.99Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Ắc qui khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.11Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Các bản cực: / - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.12Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Các bản cực: / - - - Dùng cho máy baykg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.19Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Các bản cực: / - - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.91Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho máy baykg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.92Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.93Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99kg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8507.90.99Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bộ phận: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)