Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên

8549.11

Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:

Electrical and electronic waste and scrap / - Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators: / - - Waste and scrap of lead-acid accumulators; spent lead-acid accumulators:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 16136 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 8549.11

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8549.11.11Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Của loại dùng cho máy baykg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.12Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.19Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.20Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắtkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.30Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồngkg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.91Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Của loại dùng cho máy baykg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.92Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8549.11.99Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)