Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8549.11
Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
Electrical and electronic waste and scrap / - Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators: / - - Waste and scrap of lead-acid accumulators; spent lead-acid accumulators:
8 dòng thuế thuộc 8549.11
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8549.11.11 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Của loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.12 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.19 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.30 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.91 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Của loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.92 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.11.99 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |