Chương 85 · Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên
8549.12
Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
Electrical and electronic waste and scrap / - Waste and scrap of primary cells, primary batteries and electric accumulators; spent primary cells, spent primary batteries and spent electric accumulators: / - - Other, containing lead, cadmium or mercury:
3 dòng thuế thuộc 8549.12
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8549.12.10 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của pin và bộ pin | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.12.20 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8549.12.90 | Phế liệu và phế thải điện và điện tử / - Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết: / - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |