Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8701.91
Không quá 18 kW:
Tractors (other than tractors of heading 87.09) / - Other, of an engine power: / - - Not exceeding 18 kW:
2 dòng thuế thuộc 8701.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8701.91.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Không quá 18 kW: / - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.91.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Không quá 18 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |