Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8702.90
Loại khác:
Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver / - Other:
16 dòng thuế thuộc 8702.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8702.90.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.33 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.40 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.51 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.59 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.80 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.90 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |