Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8702
Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
Motor vehicles for the transport of ten or more persons, including the driver
76 dòng thuế thuộc 8702
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8702.10.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.42 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.60 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.10.72 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.10.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.10.81 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.82 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.89 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.22 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.23 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.62 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.72 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.30.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.30.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.30.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.30.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.40.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.40.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.41 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.49 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.50 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.40.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.40.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.91 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.99 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.10 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.21 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.29 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.31 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.32 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.33 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.39 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.40 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.51 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.59 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.61 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.69 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.71 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.79 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.80 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.90 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |