Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708.30
Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - Brakes and servo-brakes; parts thereof:
5 dòng thuế thuộc 8708.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.30.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |