Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708.70
Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - Road wheels and parts and accessories thereof:
18 dòng thuế thuộc 8708.70
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.70.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.22 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.23 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.31 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.32 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.33 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.34 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.39 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.96 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.97 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |