Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708.94
Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - Other parts and accessories: / - - Steering wheels, steering columns and steering boxes; parts thereof:
5 dòng thuế thuộc 8708.94
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.94.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |