Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8711.40

Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:

Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars / - With internal combustion piston engine of a cylinder capacity exceeding 500 cc but not exceeding 800 cc:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17624 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8711.40

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8711.40.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Xe mô tô địa hình (SEN): / - - - Dạng CKD (SEN)chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40.19Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Xe mô tô địa hình (SEN): / - - - Loại khác (SEN)chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40.20Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Loại khác, dạng CKD (SEN)chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40.90Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Loại khácchiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)