Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8711.90
Loại khác:
Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars / - Other:
3 dòng thuế thuộc 8711.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8711.90.40 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại khác: / - - Thùng xe có bánh (side-cars) | chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.90.60 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại khác: / - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.90.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 10 / 8 (nhiều mức) |