Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8714.91
Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13 / - Other: / - - Frames and forks, and parts thereof:
3 dòng thuế thuộc 8714.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8714.91.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.91.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Bộ phận của càng xe đạp | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.91.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |