Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8714
Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13
30 dòng thuế thuộc 8714
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8714.10.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Yên xe | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.40 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Vành bánh xe | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.60 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Phanh và bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.70 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): / - - Loại khác | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Bánh xe đẩy (castor): / - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.12 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Bánh xe đẩy (castor): / - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Bánh xe đẩy (castor): / - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Của xe dành cho người tàn tật: / - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.91.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.91.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Bộ phận của càng xe đạp | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.91.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.92.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Vành bánh xe và nan hoa: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.92.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Vành bánh xe và nan hoa: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.93.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.93.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.94.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.94.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.95.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Yên xe: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.95.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Yên xe: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.96.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.96.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: / - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.12 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: / - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.93 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Ốc bắt đầu nan hoa | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |