Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8716.80
Xe khác:
Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof / - Other vehicles:
3 dòng thuế thuộc 8716.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8716.80.10 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Xe khác: / - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.20 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Xe khác: / - - Xe cút kít | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.90 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Xe khác: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |