PHẦN VI · Chương 31
Phân bón
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (36)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Máu động vật thuộc nhóm 05.11;
(b) Các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt (trừ những mặt hàng đã ghi trong các Chú giải 2(a), 3(a), 4(a) hoặc 5 dưới đây); hoặc
(c) Các tinh thể kali clorua nuôi cấy (trừ các bộ phận quang học) mỗi tinh thể nặng từ 2,5g trở lên, thuộc nhóm 38.24; các bộ phận quang học bằng kali clorua (nhóm 90.01).
2. Nhóm 31.02 chỉ áp dụng cho các mặt hàng sau đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Natri nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(ii) Amoni nitrat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(iii) Muối kép, tinh khiết hoặc không tinh khiết, của amoni sulphat và amoni nitrat;
(iv) Amoni sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(v) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và amoni nitrat;
(vi) Muối kép (tinh khiết hoặc không tinh khiết) hoặc hỗn hợp canxi nitrat và magiê nitrat;
(vii) Canxi xyanamit, tinh khiết hoặc không tinh khiết hoặc được xử lý với dầu;
(viii) Urê, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
(c) Phân bón chứa amoni clorua hoặc các loại bất kỳ đã mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây được pha trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ không phải là phân bón.
(d) Phân bón dạng lỏng gồm những mặt hàng ghi trong mục (a) (ii) hoặc (viii) kể trên, hoặc hỗn hợp của những mặt hàng này, ở dạng dung dịch nước hoặc dạng dung dịch amoniac.
3. Nhóm 31.03 chỉ áp dụng cho các mặt hàng dưới đây, với điều kiện không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức đã được mô tả trong nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Xỉ bazơ;
(ii) Phosphat tự nhiên thuộc nhóm 25.10, đã nung hoặc xử lý thêm bằng nhiệt để loại bỏ tạp chất;
(iii) Supephosphat (đơn, kép hoặc ba);
(iv) Canxi hydro orthophosphat có hàm lượng flo từ 0,2% trở lên tính trên trọng lượng sản phẩm khô khan nước.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại được mô tả ở mục (a) trên đây đã pha trộn với nhau, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng flo.
(c) Phân bón chứa bất kỳ các loại được mô tả trong mục (a) hoặc (b) trên đây, nhưng không xem xét đến giới hạn về hàm lượng flo, được trộn với đá phấn, thạch cao hoặc các chất vô cơ khác không phải là phân bón.
4. Nhóm 31.04 chỉ áp dụng cho các loại mặt hàng dưới đây, với điều kiện là chúng không được tạo thành các hình dạng hoặc đóng gói theo cách thức được mô tả ở nhóm 31.05:
(a) Mặt hàng đáp ứng một trong các mô tả sau:
(i) Muối kali tự nhiên dạng thô (ví dụ, carnallite, kainite và sylvite);
(ii) Kali clorua, tinh khiết hoặc không tinh khiết, trừ loại ghi trong Chú giải 1(c) ở trên;
(iii) Kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết;
(iv) Magiê kali sulphat, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
(b) Phân bón gồm bất kỳ các loại nào đã mô tả trong mục (a) trên được pha trộn với nhau.
5. Amoni dihydroorthophosphat (monoamoni phosphat) và diamoni hydroorthophosphat (diamoni phosphat), tinh khiết hoặc không tinh khiết, và hỗn hợp của 2 loại đó, được xếp vào nhóm 31.05.
6. Theo mục đích của nhóm 31.05, khái niệm "phân bón khác" chỉ áp dụng cho các sản phẩm được sử dụng như phân bón và chứa ít nhất một trong các nguyên tố cấu thành cơ bản của phân bón như nitơ, phospho hoặc kali.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3101 | Phân bón gốc thực vật hoặc động vật, đã hoặc chưa pha trộn với nhau hoặc qua xử lý hóa học; phân bón sản xuất bằng cách pha trộn hoặc xử lý hóa học các sản phẩm động vật hoặc thực vật | ||||
| 3101.00.10 | - Nguồn gốc chỉ từ thực vật | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 3101.00.92 | - - Nguồn gốc từ động vật (trừ phân chim, dơi), đã qua xử lý hóa học | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3101.00.99 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ | ||||
| 3102.10.00 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: | |||||
| 3102.21.00 | - - Amoni sulphat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.29.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.30.00 | - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.40.00 | - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.50.00 | - Natri nitrat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.60.00 | - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.80.00 | - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.90.00 | - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3103 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa phosphat (phân lân) | ||||
| - Supephosphat: | |||||
| 3103.11 | - - Chứa diphosphorus pentaoxide (P2O5) từ 35% trở lên tính theo trọng lượng: | ||||
| 3103.11.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3103.11.90 | - - - Loại khác | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3103.19 | - - Loại khác: | ||||
| 3103.19.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3103.19.90 | - - - Loại khác | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3103.90 | - Loại khác: | ||||
| 3103.90.10 | - - Phân phosphat đã nung (SEN) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3103.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3104 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa kali | ||||
| 3104.20.00 | - Kali clorua | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3104.30.00 | - Kali sulphat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3104.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105 | Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa hai hoặc ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và ka li; phân bón khác; các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg | ||||
| 3105.10 | - Các mặt hàng của Chương này ở dạng viên (tablet) hoặc các dạng tương tự hoặc đóng gói với trọng lượng cả bì không quá 10 kg: | ||||
| 3105.10.10 | - - Supephosphat và phân phosphat đã nung | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.10.20 | - - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai hoặc ba trong số các nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.10.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.20.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.30.00 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.40.00 | - Amoni dihydro orthophosphat (monoamoni phosphat) và hỗn hợp của nó với diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phân khoáng hoặc phân hóa học khác có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ và phospho: | |||||
| 3105.51.00 | - - Chứa nitrat và phosphat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.59.00 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.60.00 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa hai nguyên tố cấu thành phân bón là phospho và kali | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3105.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |