Chương 31 · Phân bón
3102
Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ
Mineral or chemical fertilisers, nitrogenous
9 dòng thuế thuộc 3102
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3102.10.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.21.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: / - - Amoni sulphat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.29.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Amoni sulphat; muối kép và hỗn hợp của amoni sulphat và amoni nitrat: / - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.30.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Amoni nitrat, có hoặc không ở trong dung dịch nước | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.40.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Hỗn hợp của amoni nitrat với canxi carbonat hoặc các chất vô cơ khác không phải phân bón | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.50.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Natri nitrat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.60.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Muối kép và hỗn hợp của canxi nitrat và amoni nitrat | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.80.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Hỗn hợp urê và amoni nitrat ở trong dung dịch nước hoặc dung dịch amoniac | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3102.90.00 | Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa nitơ / - Loại khác, kể cả hỗn hợp chưa được chi tiết trong các phân nhóm trước | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |