PHẦN VI · Chương 36
Chất nổ; các sản phẩm pháo; diêm; các hợp kim tự cháy; các chế phẩm dễ cháy khác
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (7)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các hợp chất đã được xác định về mặt hóa học riêng biệt trừ những loại được mô tả ở Chú giải 2(a) hoặc 2(b) dưới đây.
2. Khái niệm “các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy” thuộc nhóm 36.06 chỉ áp dụng cho:
(a) Metaldehyt, hexamethylenetetramine và các chất tương tự, đã làm thành dạng nhất định (ví dụ, viên, que hoặc các dạng tương tự) dùng làm nhiên liệu; nhiên liệu có thành phần chủ yếu là cồn, và nhiên liệu đã điều chế tương tự, ở dạng rắn hoặc bán rắn;
(b) Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng đựng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa châm thuốc hoặc các bật lửa tương tự và có dung tích không quá 300 cm3; và
(c) Đuốc nhựa cây, các vật tạo sáng bằng lửa và loại tương tự.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3601.00.00 | Bột nổ đẩy | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3602.00.00 | Thuốc nổ đã điều chế, trừ bột nổ đẩy | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3603 | Dây cháy chậm; dây nổ; nụ xòe hoặc kíp nổ; bộ phận đánh lửa; kíp nổ điện | ||||
| 3603.10.00 | - Dây cháy chậm | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3603.20.00 | - Dây nổ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3603.30.00 | - Nụ xòe | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3603.40.00 | - Kíp nổ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3603.50.00 | - Bộ phận đánh lửa | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3603.60.00 | - Kíp nổ điện | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3604 | Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo khác | ||||
| 3604.10.00 | - Pháo hoa | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3604.90 | - Loại khác: | ||||
| 3604.90.20 | - - Pháo hoa nhỏ và kíp nổ dùng làm đồ chơi | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3604.90.40 | - - Pháo hiệu (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3604.90.50 | - - Pháo thăng thiên (SEN) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3604.90.90 | - - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3605.00.00 | Diêm, trừ các sản phẩm pháo thuộc nhóm 36.04 | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606 | Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng; các sản phẩm làm từ vật liệu dễ cháy như đã nêu trong Chú giải 2 của Chương này | ||||
| 3606.10.00 | - Nhiên liệu lỏng hoặc nhiên liệu khí hóa lỏng trong các vật chứa loại sử dụng để nạp hoặc nạp lại ga bật lửa và có dung tích không quá 300 cm3 | kg/lít | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90 | - Loại khác: | ||||
| 3606.90.10 | - - Nhiên liệu rắn hoặc bán rắn, cồn rắn và các nhiên liệu được điều chế tương tự | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90.20 | - - Đá lửa dùng cho bật lửa | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90.30 | - - Hợp kim xeri-sắt và các hợp kim tự cháy khác ở tất cả các dạng | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3606.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |