PHẦN XV · Chương 75
Niken và các sản phẩm bằng niken
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (13)
Chú giải phân nhóm
1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:
(a) Niken không hợp kim
Là kim loại có tổng hàm lượng niken và coban tối thiểu 99% tính theo khối lượng, với điều kiện:
(i) hàm lượng coban không quá 1,5% tính theo khối lượng, và
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của bất kỳ nguyên tố nào khác không vượt quá giới hạn nêu trong bảng sau:
XEM BẢNG 5 - BẢNG CÁC NGUYÊN TỐ KHÁC
(b) Hợp kim niken
Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng tính theo khối lượng của niken trội hơn so với hàm lượng tính theo khối lượng của từng nguyên tố khác với điều kiện:
(i) hàm lượng của coban trên 1,5% tính theo khối lượng,
(ii) hàm lượng tính theo khối lượng của ít nhất 1 trong các nguyên tố khác trong thành phần vượt quá giới hạn nêu ở bảng trên, hoặc
(iii) tổng hàm lượng của các nguyên tố khác trừ niken và coban lớn hơn 1% tính theo khối lượng.
2. Mặc dù đã quy định tại Chú giải 9 (c) của Phần XV, theo mục đích của phân nhóm 7508.10, khái niệm “dây" chỉ áp dụng cho các sản phẩm, dù ở dạng cuộn hoặc không ở dạng cuộn, có hình dạng mặt cắt ngang bất kỳ, nhưng kích thước mặt cắt ngang không quá 6 mm.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7501 | Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | ||||
| 7501.10.00 | - Sten niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7501.20.00 | - Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7502 | Niken chưa gia công | ||||
| 7502.10.00 | - Niken, không hợp kim | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7502.20.00 | - Hợp kim niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7503.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7504.00.00 | Bột và vảy niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7505 | Niken ở dạng thanh, que, hình và dây | ||||
| - Thanh, que và hình: | |||||
| 7505.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7505.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Dây: | |||||
| 7505.21.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7505.22.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7506 | Niken ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng | ||||
| 7506.10.00 | - Bằng niken, không hợp kim | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7506.20.00 | - Bằng hợp kim niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7507 | Các loại ống, ống dẫn và các phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng niken (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông) | ||||
| - Các loại ống và ống dẫn: | |||||
| 7507.11.00 | - - Bằng niken, không hợp kim | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7507.12.00 | - - Bằng hợp kim niken | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7507.20.00 | - Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn | kg | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7508 | Sản phẩm khác bằng niken | ||||
| 7508.10.00 | - Tấm đan, phên và lưới, bằng dây niken | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7508.90 | - Loại khác: | ||||
| 7508.90.30 | - - Bu lông và đai ốc | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7508.90.50 | - - Các sản phẩm mạ điện a-nốt, bao gồm cả các sản phẩm sản xuất bằng phương pháp điện phân | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7508.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) |