PHẦN XV · Chương 80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải phân nhóm

1. Trong Chương này các khái niệm sau có nghĩa:

(a) Thiếc, không hợp kim

Là kim loại có hàm lượng thiếc chiếm ít nhất 99% tính theo khối lượng, với điều kiện hàm lượng của bismut hoặc đồng phải thấp hơn giới hạn ở bảng sau:

XEM BẢNG 8

(b) Hợp kim thiếc

Vật liệu kim loại mà trong đó hàm lượng thiếc lớn hơn so với hàm lượng của mỗi nguyên tố khác tính theo khối lượng, với điều kiện:

(i) tổng hàm lượng các nguyên tố khác trên 1% tính theo khối lượng; hoặc

(ii) hàm lượng của bismut hoặc đồng phải bằng hoặc lớn hơn giới hạn nêu ở bảng trên.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8001 Thiếc chưa gia công
8001.10.00 - Thiếc, không hợp kim kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
8001.20.00 - Hợp kim thiếc kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
8002.00.00 Phế liệu và mảnh vụn thiếc kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
8003 Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây
8003.00.10 - Thanh và que hàn kg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
8003.00.90 - Loại khác kg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
8007 Các sản phẩm khác bằng thiếc
8007.00.20 - Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm kg/chiếc 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
8007.00.30 - Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy kg/chiếc 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
8007.00.40 - Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) kg/chiếc 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác:
8007.00.91 - - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá kg/chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8007.00.92 - - Các sản phẩm gia dụng khác kg/chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8007.00.93 - - Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes) kg/chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8007.00.99 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)