Hiệp định · VJEPA
VJEPA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản giai đoạn 2022 – 2028
Viet Nam–Japan Economic Partnership Agreement
Giới thiệu hiệp định
Viet Nam–Japan Economic Partnership Agreement (VJEPA). Đối tác của Việt Nam trong hiệp định: 1 nền kinh tế. Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định được ban hành kèm Nghị định 124/2022/NĐ-CP; website chuyển đổi nguyên văn biểu thuế này từ file biểu thuế nguồn. Để hưởng thuế suất ưu đãi, hàng hóa phải đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hợp lệ (Form VJ); website không tự xác nhận điều kiện hưởng ưu đãi.
Tra cứu mã HS trong biểu thuế
0307.91.10 – Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Loại khác: / - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - - Sống
Biểu thuế nhập khẩu (VJ)
Nguồn: worksheet VJ, dòng 748
Biểu thuế & kỳ áp dụng
| Biểu | Worksheet | Chiều | Kỳ áp dụng | Cột BT2026 |
|---|---|---|---|---|
| Biểu thuế nhập khẩu | VJ | Nhập khẩu | 30/12/2022 - 31/3/2023 · 01/4/2023 - 31/3/2024 · 01/4/2024 - 31/3/2025 · 01/4/2025 - 31/3/2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 · 01/4/2027 - 31/3/2028 | VJEPA |
Quy tắc xuất xứ
Để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt, hàng hóa phải đáp ứng quy tắc xuất xứ của hiệp định và có chứng từ chứng nhận xuất xứ hợp lệ. Hệ thống chỉ áp dụng quy tắc có dữ liệu pháp lý được xác minh.
- WO – xuất xứ thuần túy
- RVC – hàm lượng giá trị khu vực
- CTC – chuyển đổi mã số hàng hóa
- PSR – quy tắc cụ thể mặt hàng
- Cộng gộp xuất xứ
- Vận chuyển trực tiếp & không thay đổi xuất xứ
Danh sách tiêu chí mang tính định hướng; tiêu chí cụ thể theo Thông tư quy tắc xuất xứ của từng hiệp định.