- Nghĩa tiếng Việt
- Mã HS
- Nghĩa tiếng Anh
- HS code
- Viết tắt
- HS
- Từ đồng nghĩa
- mã số hàng hóa, harmonized system, HS
Định nghĩa
Mã số phân loại hàng hóa theo Hệ thống hài hòa của Tổ chức Hải quan Thế giới (WCO). Việt Nam sử dụng mã 8 chữ số theo Danh mục AHTN 2022 ban hành kèm Thông tư 31/2022/TT-BTC.
Giải thích
6 số đầu thống nhất quốc tế (chương – nhóm – phân nhóm); 2 số cuối là phân nhóm ASEAN/quốc gia. Mã HS quyết định thuế suất, chính sách quản lý và quy tắc xuất xứ áp dụng.
Ví dụ
7216.33.11 – Thép hình chữ H cán nóng, chiều cao từ 80 mm (dòng chi tiết theo biểu thuế).