Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

0207.55

Loại khác, đông lạnh:

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen / - Of geese: / - - Other, frozen:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 189 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0207.55

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0207.55.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Loại khác, đông lạnh: / - - - Gan béokg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.55.90Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của ngỗng: / - - Loại khác, đông lạnh: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)