Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
0910.99
Loại khác:
Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices / - Other spices: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 0910.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0910.99.10 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác / - Gia vị khác: / - - Loại khác: / - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0910.99.90 | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác / - Gia vị khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |