Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

1604.16

Từ cá cơm (cá trỏng):

Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs / - Fish, whole or in pieces, but not minced: / - - Anchovies:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 2211 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 1604.16

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
1604.16.10Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá cơm (cá trỏng): / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻkg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
1604.16.90Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Từ cá cơm (cá trỏng): / - - - Loại kháckg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)