Chương 16 · Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
1604.17
Cá chình:
Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs / - Fish, whole or in pieces, but not minced: / - - Eels:
2 dòng thuế thuộc 1604.17
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1604.17.10 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Cá chình: / - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1604.17.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá / - Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ: / - - Cá chình: / - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |